KÍNH PHỦ DÁN AN TOÀN (ETG-LAMI COAT)

Đầy đủ các tùy chọn kính phủ tiết kiệm năng lượng dán an toàn nhiều lớp.

I. MÔ TẢ

ETG-LAMI COAT là dòng kính dán an toàn nhiều lớp, trong đó ít nhất một tấm kính là kính phủ tiết kiệm năng lượng như: Solar control, Low-E, Phản quang… Kính phủ tiết kiệm năng lượng dán an toàn nhiều lớp vừa có khả năng cản nhiệt từ mặt trời, vừa mang lại mức độ an toàn cao, khả năng chống va đập vượt trội, tăng cường chống đột nhập, giảm tiếng ồn, chống tia UV…    

Phù hợp để sử dụng cho các công trình cần giảm hấp thụ nhiệt mặt trời, chống tia UV và tiết kiệm năng lượng.

Tất cả sản phẩm kính dán an toàn ETG đều được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7364:2018 “Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp”  

Đặc điểm của kính ETG-LAMI COAT:

  1. Khả năng cản nhiệt mặt trời vượt trội so với các loại kính đơn và kính dán an toàn khác nhờ vào (hệ số SHGC thấp).
  2. An toàn: chống vỡ, chống xuyên thủng tốt.
  3. Chống UV: ngăn đến 99% tia UV gây hại, ngăn ngừa lão hóa và phai màu đồ vật.
  4. Chống ồn: hiệu suất cách âm tốt hơn so với kính đơn và kính hộp.
  5. Tuổi thọ sử dụng: cao, phù hợp để sử dụng cho hầu hết mọi công trình.
  6. Kết hợp với kính siêu trắng để nâng cao tầm nhìn và mang lại độ trong suốt cao hơn, loại bỏ hiện tượng viền xanh ở kính trắng thông thường.

II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SẢN PHẨM

– Chủng loại: kính dán an toàn tiêu chuẩn ETG-LAMI COAT

– Màu sắc: Clear (Kính trắng); Ultra Clear (Kính siêu trắng); Neutral (Trung tính); Blue (Xanh biển); Green (Xanh lá);  Blue Green (Lục lam); Grey (Xám); Dark Grey (Xám đậm); Laminate (kính dán nhiều lớp)

– Cấu tạo kính:

Ví dụ: 6/1.52/6 (6mm kính bên ngoài + 1.52mm PVB + 6mm kính bên trong)

– Xử lý nhiệt: FT (Cường lực); HS (Bán cường lực); HST (Ngâm nhiệt)
– Độ dày kính có sẵn: 5mm; 6mm; 8mm; 10mm

– Độ dày phim PVB có sẵn:  0.76mm; 1.14mm; 1.52mm; 2.28mm

– Kích thước tấm kính tối thiểu: 250mmx300mm

– Kích thước tấm kính tối đa: 2.400mmx5.000mm

XEM SƠ ĐỒ MẶT CẮT NGANG BÊN DƯỚI:

III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

A. KÍNH DÁN AN TOÀN SOLAR

CHỦNG LOẠI KÍNH

Chiều dày
(mm)

VLT (%)

R_Out
(%)

R_In (%)

UV

U-value
(W/m2.K)

SHGC

STC

LSG

Cấu tạo kính:  (Kính Solar control + PVB + Kính trắng)

ETG-Solar Neutral

4/0.38/4

41

9

7

1

5.10

0.43

34

0.95

5/0.38/5

41

9

7

1

5.00

0.43

35

0.95

5FT/1.52/5

45

9

7

1

4.95

0.43

37

1.05

6FT/1.52/6

45

9

7

1

4.90

0.43

39

1.05

8FT/1.52/8

44

9

7

1

4.80

0.43

40

1.02

ETG-Solar Blue

4/0.38/4

41

15

6

1

5.10

0.44

34

0.93

5/0.38/5

41

15

6

1

5.00

0.44

35

0.93

5FT/1.52/5

45

15

6

1

4.95

0.44

37

1.02

6FT/1.52/6

45

15

6

1

4.90

0.44

39

1.02

8FT/1.52/8

44

15

6

1

4.80

0.43

40

1.02

ETG-Solar Green

4/0.38/4

43

19

6

1

5.10

0.47

34

0.91

5/0.38/5

43

19

6

1

5.00

0.47

35

0.91

5FT/1.52/5

46

19

6

1

4.95

0.46

37

1.00

6FT/1.52/6

46

19

6

1

4.90

0.46

39

1.00

8FT/1.52/8

45

19

6

1

4.80

0.45

40

1.00

ETG-Solar Cyan

4/0.38/4

41

16

5

1

5.10

0.45

34

0.91

5/0.38/5

40

16

5

1

5.00

0.45

35

0.89

5FT/1.52/5

44

16

5

1

4.95

0.44

37

1.00

6FT/1.52/6

44

16

5

1

4.90

0.44

39

1.00

8FT/1.52/8

43

16

5

1

4.80

0.43

40

1.00

ETG-Solar Dark Grey

4/0.38/4

21

6

7

1

5.10

0.29

34

0.72

5/0.38/5

21

6

7

1

5.00

0.29

35

0.72

5FT/1.52/5

24

6

7

1

4.95

0.29

37

0.83

6FT/1.52/6

24

6

7

1

4.90

0.29

39

0.83

8FT/1.52/8

23

6

7

1

4.80

0.28

40

0.82

     

B. KÍNH DÁN AN TOÀN LOW-E PHỦ CỨNG

CHỦNG LOẠI KÍNH

Chiều dày
(mm)

VLT (%)

R_Out
(%)

R_In (%)

UV

U-value
(W/m2.K)

SHGC

STC

LSG

Cấu tạo kính:  (Kính trắng + PVB +  Kính Low-E hardcoat #4)

ETG-Low-E Hardcoat Clear

4/0.38/4

67

9

10

1

4.05

0.55

34

1.22

5/0.38/5

66

9

10

1

4.00

0.54

35

1.22

5/1.52/5

66

9

10

1

3.95

0.54

37

1.22

6/1.52/6

66

9

10

1

3.90

0.54

39

1.22

8/1.52/8

63

9

10

1

3.85

0.53

40

1.19

ETG-Low-E Hardcoat Cool

4/0.38/4

50

6

9

1

4.25

0.44

34

1.14

5/0.38/5

49

6

9

1

4.20

0.43

35

1.14

5/1.52/5

49

6

9

1

4.15

0.43

37

1.14

6/1.52/6

49

6

9

1

4.10

0.43

39

1.14

8/1.52/8

47

6

9

1

4.05

0.42

40

1.12

ETG-Low-E Hardcoat Blue Green

4/0.38/4

47

6

9

1

4.05

0.37

34

1.27

5/0.38/5

46

6

9

1

4.00

0.36

35

1.28

5/1.52/5

46

6

9

1

3.95

0.36

37

1.28

6/1.52/6

46

6

9

1

3.90

0.36

39

1.28

8/1.52/8

44

6

9

1

3.85

0.35

40

1.26

ETG-Low-E Hardcoat Grey

 

4/0.38/4

34

5

8

1

4.05

0.37

34

0.92

5/0.38/5

33

5

8

1

4.00

0.36

35

0.92

5/1.52/5

33

5

8

1

3.95

0.36

37

0.92

6/1.52/6

33

5

8

1

3.90

0.36

39

0.92

8/1.52/8

31

5

8

1

3.85

0.35

40

0.89

     

C. KÍNH DÁN AN TOÀN LOW-E PHỦ MỀM

CHỦNG LOẠI KÍNH

Chiều dày
(mm)

VLT (%)

R_Out
(%)

R_In (%)

UV

U-value
(W/m2.K)

SHGC

STC

LSG

Cấu tạo kính:  (Kính Low-E + PVB + Kính trắng)

ETG-Low-E Clear

4/0.76/4

63

23

23

1

5.08

0.42

35

1.50

5/0.76/5

62

23

23

1

4.98

0.42

36

1.48

5FT/1.52/5

62

27

28

1

4.93

0.43

37

1.44

6FT/1.52/6

62

27

28

1

4.88

0.43

39

1.44

8FT/1.52/8

61

27

28

1

4.78

0.42

40

1.45

ETG-Low-E Neutral

4/0.76/4

46

23

22

1

5.08

0.38

35

1.21

5/0.76/5

45

23

22

1

4.98

0.38

36

1.18

5FT/1.52/5

46

25

23

1

4.93

0.39

37

1.18

6FT/1.52/6

46

25

23

1

4.88

0.39

39

1.18

8FT/1.52/8

45

25

23

1

4.78

0.38

40

1.18

ETG-Low-E Blue

4/0.76/4

45

24

23

1

5.08

0.38

35

1,18

5/0.76/5

44

24

23

1

4.98

0.38

36

1.16

5FT/1.52/5

46

26

24

1

4.93

0.39

37

1.18

6FT/1.52/6

46

26

24

1

4.88

0.39

39

1.18

8FT/1.52/8

45

26

24

1

4.78

0.38

40

1.18

 

GHI CHÚ: 

  1. Dữ liệu được tính toán bằng phần mềm Window 8.0 do LBLN (Lawrence Berkeley National Laboratory) phát triển, dựa trên phổ bức xạ mặt trời tiêu chuẩn ASHRAE NFRC 2001, dải bước sóng từ 300nm đến 2500nm; trong đó ánh sáng khả kiến được đo trong dải bước sóng từ 380nm đến 780nm.

– Điều kiện mùa hè (ban ngày): nhiệt độ ngoài trời 32℃, nhiệt độ trong nhà 24℃, tốc độ gió 2,8m/s, cường độ bức xạ mặt trời 783W/m2.

– Giá trị U-value được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 673:2011

– Các giá trị quang học và năng lượng được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 410:2011     

  1. Các giá trị tính toán được công bố có thể thay đổi nhẹ do sự sai lệch trong quá trình sản xuất, sự khác biệt của phôi kính nền tùy theo nhà sản xuất kính nổi, với sai số cho phép là ±3%. Giá trị U-value có sai số cho phép trong giới hạn ±0.1W/m2.K

TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ: 

  1. Các thông số kỹ thuật của từng loại kính có thể được điều chỉnh hoặc cập nhật định kỳ bởi nhà sản xuất và dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với ETG để nhận bảng dữ liệu thông số kỹ thuật (TDS) mới nhất.
  2. Ngoài ra, các loại kính dán an toàn có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng, Quý khách vui lòng cung cấp các thông số kỹ thuật mong muốn để ETG có thể đưa ra các tư vấn giải pháp kính phù hợp cho công trình. 

FAQ

Kính dán an toàn nhiều lớp được tạo thành từ hai hay nhiều tấm kính được liên kết lại với nhau bằng một hoặc nhiều lớp phim dán chuyên dụng ở giữa như: PVB, SGP, EVA, Acoustic… tạo thành một khối đồng nhất bền chắc và an toàn.

Các tấm kính riêng lẻ có thể được làm bằng kính thường, kính bán cường lực hoặc kính cường lực.

Một trong những ưu điểm lớn nhất của kính dán an toàn là không bị rơi ra thành mảnh nhỏ khi vỡ. Trong trường hợp kính bị vỡ, các mảnh kính vẫn được giữ chặt vào lớp phim dán, tăng khả năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng.

Kính dán an toàn cũng chắc chắn hơn và có khả năng chống tia UV tốt hơn.  

Nhờ cấu trúc nhiều lớp, kính dán an toàn ETG mang lại mức độ an toàn cao, khả năng chống va đập vượt trội, tăng cường chống đột nhập, giảm tiếng ồn, chống tia UV, và cho phép tùy biến độ dày linh hoạt theo yêu cầu thiết kế xây dựng.
Phù hợp để sử dụng cho cửa đi, cửa sổ, mặt dựng, mái lấy sáng, lan can kính không khung, sàn kính, cầu kính, kính chống bão và các hệ kính yêu cầu khả năng chịu lực và an toàn cực cao.



Kính dán an toàn có thể cắt được nếu như các tấm kính liên kết chưa được tôi nhiệt. Tuy nhiên, việc cắt kính dán an toàn là một quá trình phức tạp, khó thực hiện nếu như không có dụng cụ cắt kính chuyên dụng.

Bạn không thể cắt kính cường lực dán an toàn. Tấm kính sẽ bị vỡ ngay lập tức khi cấu trúc kính bị phá vỡ.

Tại ETG, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại kính dán an toàn với độ dày từ 6.38mm đến 80mm

Kính cường lực dán an toàn có thể được uốn cong với bán kính cong (R) phù hợp.
Tại ETG, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại kính cường lực dán an toàn với kích thước lên đến 5.000mm.