KÍNH HỘP CÁCH NHIỆT LOW-E HARDCOAT (ETG-IGU LOW-E HARDCOAT)
Dòng kính Low-E hiệu suất thấp, thích hợp để sử dụng cho những nơi có khí hậu lạnh.
I. MÔ TẢ
ETG-IGU LOW-E HARDCOAT là dòng sản phẩm kính cách nhiệt với lớp phủ phát xạ thấp (Low Emissivity). Kính Low-E HARDCOAT áp dụng công nghệ phủ cứng nhiệt phân với lớp phủ Indium Tin Oxit (ITO), giúp tăng hiệu suất cách nhiệt của kính.
Khả năng cách nhiệt của kính IGU LOW-E HARDCOAT có thể được tối ưu hóa bằng cách sử dụng khí Argon hoặc sử dụng miếng đệm cạnh ấm TPS.
Tất cả sản phẩm kính cách nhiệt ETG đều được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8260:2009 “Kính xây dựng – kính hộp cách nhiệt”
Đặc điểm của kính ETG-IGU LOW-E:
- Cách nhiệt tốt hơn so với các loại kính thông thường và kính Solar control, giúp tiết kiệm năng lượng (Giá trị U-value thấp).
- Kính Low-E Clear có độ truyền sáng cao, giúp tăng lượng ánh sáng tự nhiên và nhiệt thụ động từ mặt trời vào nhà.
- Kính Low-E Grey có độ truyền sáng thấp giúp ngăn chặn đáng kệ nhiệt mặt trời truyền vào nhà (SHGC thấp) và giảm độ chói nắng của kính (VLT thấp).
- Khả năng kiểm soát nhiệt mặt trời tốt hơn so với các loại kính nổi, kính màu (do SHGC thấp).
- Kết hợp với kính dán nhiều lớp để tăng thêm độ an toàn, bảo mật, hiệu suất cách âm và ngăn chặn hơn 99% tia cực tím (UV).
Lưu ý: Kính Low-E HARDCOAT có nguy cơ gây ra hiện tượng mờ đục kính trong quá trình sử dụng do lớp phủ ITO được tạo ra trong quá trình phủ nhiệt phân CVD. Độ mờ đục của kính Low-E HARDCOAT có thể tăng lên sau khi cường lực kính. Độ mờ đục này cũng phụ thuộc vào môi trường ánh sáng. Cường độ ánh sáng mặt trời mạnh, chiếu trực tiếp lên kính sẽ cho độ mờ nhiều hơn so với ánh sáng mặt trời chiếu gián tiếp.
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SẢN PHẨM
– Chủng loại: kính hộp cách nhiệt LOW-E HARDCOAT
– Màu sắc: Clear (Trong suốt); Cool (Trung tính); Blue Green (Xanh lục lam); Grey (Xám); Laminate (kính dán nhiều lớp)
– Cấu tạo kính:
Ví dụ: 6/12/6 (6mm kính bên ngoài + 12mm spacer + 6mm kính bên trong)
– Xử lý nhiệt: FT (Cường lực); HS (Bán cường lực); HST (Ngâm nhiệt)
– Độ dày kính có sẵn: 5mm; 6mm; 8mm; 10mm
– Độ dày miếng đệm spacer nhôm có sẵn: 6mm; 9mm; 12mm
– Độ dày miếng đệm cạnh ấm TPS có sẵn: từ 5mm đến 20mm
– Kích thước tấm kính tối thiểu: 250mmx300mm
– Kích thước tấm kính tối đa: 2.440mmx3.660mm
XEM SƠ ĐỒ MẶT CẮT NGANG BÊN DƯỚI:
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
Chiều dày |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
U-value |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính: DGU (Kính Low-E Hardcoat + Argon + Kính trắng) |
|||||||||
|
ETG-Low-E Hardcoat Clear |
5/9/5 |
63 |
13 |
16 |
42 |
2.07 |
0.50 |
31 |
1.26 |
|
6/9/6 |
62 |
13 |
16 |
40 |
2.06 |
0.50 |
32 |
1.24 |
|
|
5/12/5 |
63 |
13 |
16 |
42 |
1.89 |
0.51 |
32 |
1.24 |
|
|
6/12/6 |
62 |
13 |
16 |
40 |
1.88 |
0.51 |
34 |
1.22 |
|
|
8/12/8 |
62 |
13 |
16 |
38 |
1.87 |
0.51 |
35 |
1.22 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Cool |
5/9/5 |
47 |
9 |
15 |
35 |
2.23 |
0.41 |
31 |
1.15 |
|
6/9/6 |
46 |
9 |
15 |
33 |
2.22 |
0.41 |
32 |
1.12 |
|
|
5/12/5 |
47 |
9 |
15 |
35 |
2.07 |
0.40 |
32 |
1.18 |
|
|
6/12/6 |
46 |
9 |
15 |
33 |
2.06 |
0.40 |
34 |
1.15 |
|
|
8/12/8 |
46 |
9 |
15 |
31 |
2.05 |
0.40 |
35 |
1.15 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Blue Green |
5/9/5 |
44 |
8 |
15 |
25 |
2.10 |
0.32 |
31 |
1.38 |
|
6/9/6 |
43 |
8 |
15 |
24 |
2.09 |
0.32 |
32 |
1.34 |
|
|
5/12/5 |
44 |
8 |
15 |
25 |
1.93 |
0.31 |
32 |
1.42 |
|
|
6/12/6 |
43 |
8 |
15 |
24 |
1.92 |
0.31 |
34 |
1.39 |
|
|
8/12/8 |
43 |
8 |
15 |
23 |
1.91 |
0.31 |
35 |
1.39 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Grey |
5/9/5 |
31 |
6 |
15 |
19 |
2.08 |
0.33 |
31 |
0.94 |
|
6/9/6 |
30 |
6 |
15 |
18 |
2.07 |
0.33 |
32 |
0.91 |
|
|
5/12/5 |
31 |
6 |
15 |
19 |
1.90 |
0.32 |
32 |
0.97 |
|
|
6/12/6 |
30 |
6 |
15 |
18 |
1.89 |
0.32 |
34 |
0.94 |
|
|
8/12/8 |
30 |
6 |
15 |
17 |
1.88 |
0.32 |
35 |
0.94 |
|
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
Chiều dày |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
U-value |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính: LDGU (Kính Low-E Hardcoat + Argon + Kính trắng dán an toàn) |
|||||||||
|
ETG-Low-E Hardcoat Clear |
5/9/11.52 |
61 |
13 |
16 |
1 |
2.01 |
0.50 |
39 |
1.22 |
|
6/9/13.52 |
60 |
13 |
16 |
1 |
2.00 |
0.50 |
40 |
1.20 |
|
|
5/12/11.52 |
61 |
13 |
16 |
1 |
1.85 |
0.49 |
40 |
1.25 |
|
|
6/12/13.52 |
60 |
13 |
16 |
1 |
1.84 |
0.49 |
41 |
1.22 |
|
|
8/12/13.52 |
60 |
13 |
16 |
1 |
1.83 |
0.49 |
41 |
1.22 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Cool |
5/9/11.52 |
45 |
9 |
15 |
1 |
2.17 |
0.40 |
39 |
1.13 |
|
6/9/13.52 |
44 |
9 |
15 |
1 |
2.16 |
0.40 |
40 |
1.10 |
|
|
5/12/11.52 |
45 |
9 |
15 |
1 |
2.02 |
0.39 |
40 |
1.15 |
|
|
6/12/13.52 |
44 |
9 |
15 |
1 |
2.01 |
0.39 |
41 |
1.13 |
|
|
8/12/13.52 |
44 |
9 |
15 |
1 |
2.00 |
0.39 |
41 |
1.13 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Blue Green |
5/9/11.52 |
42 |
8 |
15 |
1 |
2.05 |
0.31 |
39 |
1.35 |
|
6/9/13.52 |
41 |
8 |
15 |
1 |
2.04 |
0.31 |
40 |
1.32 |
|
|
5/12/11.52 |
42 |
8 |
15 |
1 |
1.89 |
0.30 |
40 |
1.40 |
|
|
6/12/13.52 |
41 |
8 |
15 |
1 |
1.88 |
0.30 |
41 |
1.37 |
|
|
8/12/13.52 |
41 |
8 |
15 |
1 |
1.87 |
0.30 |
41 |
1.37 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Grey |
5/9/11.52 |
30 |
6 |
15 |
1 |
2.02 |
0.32 |
39 |
0.94 |
|
6/9/13.52 |
29 |
6 |
5 |
1 |
2.01 |
0.32 |
40 |
0.91 |
|
|
5/12/11.52 |
30 |
6 |
15 |
1 |
1.86 |
0.31 |
40 |
0.97 |
|
|
6/12/13.52 |
29 |
6 |
15 |
1 |
1.85 |
0.31 |
41 |
0.94 |
|
|
8/12/13.52 |
29 |
6 |
15 |
1 |
1.84 |
0.31 |
41 |
0.94 |
|
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
Chiều dày |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
U-value |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính: LDGU (Kính Low-E Hardcoat dán an toàn + Argon + Kính trắng) |
|||||||||
|
ETG-Low-E Hardcoat Clear |
11.52/9/5 |
61 |
13 |
16 |
1 |
2.01 |
0.50 |
39 |
1.22 |
|
13.52/9/6 |
60 |
13 |
16 |
1 |
2.00 |
0.50 |
40 |
1.20 |
|
|
11.52/12/5 |
61 |
13 |
16 |
1 |
1.85 |
0.49 |
40 |
1.25 |
|
|
13.52/12/6 |
60 |
13 |
16 |
1 |
1.84 |
0.49 |
41 |
1.22 |
|
|
13.52/12/8 |
60 |
13 |
16 |
1 |
1.83 |
0.49 |
41 |
1.22 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Cool |
11.52/9/5 |
45 |
9 |
15 |
1 |
2.17 |
0.40 |
39 |
1.13 |
|
13.52/9/6 |
44 |
9 |
15 |
1 |
2.16 |
0.40 |
40 |
1.10 |
|
|
11.52/12/5 |
45 |
9 |
15 |
1 |
2.02 |
0.39 |
40 |
1.15 |
|
|
13.52/12/6 |
44 |
9 |
15 |
1 |
2.01 |
0.39 |
41 |
1.13 |
|
|
13.52/12/8 |
44 |
9 |
15 |
1 |
2.00 |
0.39 |
41 |
1.13 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Blue Green |
11.52/9/5 |
42 |
8 |
15 |
1 |
2.05 |
0.31 |
39 |
1.35 |
|
13.52/9/6 |
41 |
8 |
15 |
1 |
2.04 |
0.31 |
40 |
1.32 |
|
|
11.52/12/5 |
42 |
8 |
15 |
1 |
1.89 |
0.30 |
40 |
1.40 |
|
|
13.52/12/6 |
41 |
8 |
15 |
1 |
1.88 |
0.30 |
41 |
1.37 |
|
|
13.52/12/8 |
41 |
8 |
15 |
1 |
1.87 |
0.30 |
41 |
1.37 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Grey |
11.52/9/5 |
30 |
6 |
15 |
1 |
2.02 |
0.32 |
39 |
0.94 |
|
13.52/9/6 |
29 |
6 |
5 |
1 |
2.01 |
0.32 |
40 |
0.91 |
|
|
11.52/12/5 |
30 |
6 |
15 |
1 |
1.86 |
0.31 |
40 |
0.97 |
|
|
13.52/12/6 |
29 |
6 |
15 |
1 |
1.85 |
0.31 |
41 |
0.94 |
|
|
13.52/12/8 |
29 |
6 |
15 |
1 |
1.84 |
0.31 |
41 |
0.94 |
|
GHI CHÚ:
- Dữ liệu được tính toán bằng phần mềm Window 8.0 do LBLN (Lawrence Berkeley National Laboratory) phát triển, dựa trên phổ bức xạ mặt trời tiêu chuẩn ASHRAE NFRC 2001, dải bước sóng từ 300nm đến 2500nm; trong đó ánh sáng khả kiến được đo trong dải bước sóng từ 380nm đến 780nm.
– Điều kiện mùa hè (ban ngày): nhiệt độ ngoài trời 32℃, nhiệt độ trong nhà 24℃, tốc độ gió 2,8m/s, cường độ bức xạ mặt trời 783W/m2.
– Giá trị U-value được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 673:2011
– Các giá trị quang học và năng lượng được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 410:2011
- Các giá trị tính toán được công bố có thể thay đổi nhẹ do sự sai lệch trong quá trình sản xuất, sự khác biệt của phôi kính nền tùy theo nhà sản xuất kính nổi, với sai số cho phép là ±3%. Giá trị U-value có sai số cho phép trong giới hạn ±0.1W/m2.K
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ:
- Các thông số kỹ thuật của từng loại kính có thể được điều chỉnh hoặc cập nhật định kỳ bởi nhà sản xuất và dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với ETG để nhận bảng dữ liệu thông số kỹ thuật (TDS) mới nhất.
- Ngoài ra, các loại kính cách nhiệt có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng, Quý khách vui lòng cung cấp các thông số kỹ thuật mong muốn để ETG có thể đưa ra các tư vấn giải pháp kính phù hợp cho công trình.
FAQ
Kính cách nhiệt còn được gọi là IGU, được tạo thành từ hai hay nhiều tấm kính liên kết với nhau thành một hộp kín, được ghép lại với nhau bằng thanh đệm để tạo ra khoảng không khí ở giữa. Bên trong kính là không khí, argon hoặc khí trơ khác để giảm thất thoát nhiệt và tạo ra lớp chắn nhiệt từ mặt trời cho ngôi nhà của bạn.
ETG có đầy đủ các tùy chọn các loại kính cách nhiệt khác nhau như: kính cách nhiệt tiêu chuẩn, kính cách nhiệt solar control, kính cách nhiệt Low-E phủ cứng, kính cách nhiệt Low-E phủ mềm, kính cách nhiệt Low-E hiệu suất cao…
Giá trị U-value: biểu thị khả năng truyền nhiệt qua kính, U-value càng thấp thì khả năng cách nhiệt của kính càng tốt, giảm thất thoát nhiệt ra bên ngoài.
Độ truyền sáng VLT: là tỉ lệ phần trăm ánh sáng nhìn thấy xuyên qua kính, VLT càng cao thì kính càng sáng và trong, cho nhiều ánh sáng tự nhiên vào trong nhà.
Giá trị SHGC: biểu thị lượng nhiệt mặt trời xuyên qua kính dưới dạng bức xạ, SHGC càng thấp thì kính càng giảm bức xạ mặt trời, giúp bên trong mát hơn, tiết kiệm năng lượng.
Kính cách nhiệt có lớp khí trở ở giữ tạo ra trở kháng âm học, giúp giảm truyền âm. Tuy nhiên, hiệu quả cách âm của kính cách nhiệt chưa được tối ưu, đặc biệt đối với dải tần số thấp.
Để cách âm tốt hơn, giải pháp hiệu quả hơn là sử dụng kính dán an toàn sử dụng lớp phim PVB hoặc Acoustic có tính giảm chấn âm hoặc sử dụng kết hợp cả 2 loại kính hộp cách nhiệt và kính dán an toàn trên cùng một hệ kính.
Tùy vào chủng loại kính và loại thanh đệm được sử dụng, kính cách nhiệt sẽ có thời gian bảo hành khác nhau. Thời gian bảo hành thấp nhất là 5 năm và cao nhất là 15 năm kể từ ngày sản xuất đối với các loại kính cách nhiệt ETG.
Hãy liên hệ với ETG để nhận được thông tin chi tiết về thời gian bảo hành cho từng dòng sản phẩm.
