KÍNH CÁCH NHIỆT HIỆU SUẤT CAO TPS (ETG-TPS)
Kính cách nhiệt hiệu suất cao TPS loại bỏ lớp đệm spacer nhôm truyền thống thay vào đó sử dụng lớp đệm cạnh ấm TPS cải tiến.
I. MÔ TẢ
ETG-TPS là dòng kính cách nhiệt hiệu suất cao, được tạo thành từ hai hay nhiều tấm kính liên kết với nhau thành một hộp kín, trong đó các tấm kính được ngăn cách bằng lớp keo polyisobutylene (PIB) phối trộn với hạt hút ẩm (mix desiccant) và được bịt kín bằng hệ keo Silicon thứ cấp (secondary sealant) hình thành liên kết hóa học chặt chẽ, tạo nên một hệ thống kín khí hoàn hảo. Giúp tăng độ bền của kính hộp lên gấn 2 đến 3 lần so với các loại kính hộp truyền thống sử dụng thanh spacer kim loại. Ngoài ra, TPS không có các mối nối cơ học, giúp ngăn ngừa hoàn toàn sự rò rỉ khí trơ hoặc sự xâm nhập của độ ẩm từ môi trường trong quá trình sử dụng lâu dài.
So với kính hộp cách nhiệt truyền thống, kính cách nhiệt hiệu suất cao TPS vượt trội hơn về độ kín khít, độ cách âm, độ bền và khả năng cách nhiệt, giảm đáng kể sự truyền nhiệt qua cạnh qua đó nâng cao hiệu suất cách nhiệt của toàn bộ cửa sổ và vách kính, giúp tiết kiệm năng lượng cho công trình.
Tất cả sản phẩm kính cách nhiệt ETG đều được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8260:2009 “Kính xây dựng – kính hộp cách nhiệt”
Đặc điểm của kính ETG-TPS:
- Cách nhiệt vuợt trội, giúp tiết kiệm năng lượng (Giá trị U-value thấp).
- Tăng khả năng cách âm, giúp không gian trong nhà yên tĩnh hơn.
- Việc kết hợp với các loại kính phủ tiết kiệm năng lượng giúp giảm độ chói đồng thời mang lại nhiều lựa chọn thẩm mỹ bên ngoài, cải thiện khả năng kiểm soát năng lượng mặt trời (SHGC thấp) cũng như nâng cao khả năng cách nhiệt cho kính (U-value thấp).
- Kết hợp với kính dán nhiều lớp để tăng thêm độ an toàn, bảo mật, hiệu suất cách âm và ngăn chặn hơn 99% tia cực tím (UV).
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài, lên đến hơn 25 năm.
- Có thể sản xuất bất kỳ hình dạng kính nào mà không bị giới hạn như các loại kính cách nhiệt truyền thống.
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SẢN PHẨM
– Chủng loại: kính hộp cách nhiệt tiêu chuẩn ETG-TPS
– Màu sắc: Clear (Kính trắng); Ultra Clear (Kính siêu trắng); Laminate (kính dán nhiều lớp),
– Cấu tạo kính:
Ví dụ: 6/12/6 (6mm kính bên ngoài + 12mm spacer + 6mm kính bên trong)
– Xử lý nhiệt: FT (Cường lực); HS (Bán cường lực); HST (Ngâm nhiệt)
– Độ dày kính có sẵn: 4mm; 5mm; 6mm; 8mm; 10mm; 12mm; 15mm
– Độ dày miếng đệm cạnh ấm TPS có sẵn: từ 3mm đến 20mm
– Kích thước tấm kính tối thiểu: 250mmx300mm
– Kích thước tấm kính tối đa: 2.500mmx4.000mm
XEM SƠ ĐỒ MẶT CẮT NGANG BÊN DƯỚI:
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính TPS: DGU (Kính trắng + 12mm Argon + Kính trắng) |
||||||||
|
4mm Kính trắng/12mm Ar/ 4mm Kính trắng |
83 |
15 |
15 |
55 |
2.44 |
0.77 |
32 |
1.08 |
|
5mm Kính trắng/12mm Ar/ 5mm Kính trắng |
81 |
15 |
15 |
50 |
2.43 |
0.74 |
34 |
1.09 |
|
6mm Kính trắng/12mm Ar/ 6mm Kính trắng |
80 |
15 |
15 |
47 |
2.41 |
0.74 |
35 |
1.08 |
|
8mm Kính trắng/12mm Ar/ 8mm Kính trắng |
79 |
15 |
15 |
46 |
2.38 |
0.72 |
36 |
1.11 |
|
10mm Kính trắng/12mm Ar/ 10mm Kính trắng |
77 |
14 |
14 |
40 |
2.36 |
0.69 |
37 |
1.12 |
|
12mm Kính trắng/12mm Ar/ 12mm Kính trắng |
76 |
14 |
14 |
38 |
2.33 |
0.66 |
38 |
1.15 |
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính TPS: DGU (Kính siêu trắng + 12mm Argon + Kính siêu trắng) |
||||||||
|
4mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 4mm Kính siêu trắng |
85 |
15 |
15 |
66 |
2.44 |
0.84 |
32 |
1.02 |
|
5mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 5mm Kính siêu trắng |
85 |
15 |
15 |
65 |
2.43 |
0.83 |
34 |
1.02 |
|
6mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 6mm Kính siêu trắng |
84 |
15 |
15 |
64 |
2.41 |
0.83 |
35 |
1.01 |
|
8mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 8mm Kính siêu trắng |
84 |
15 |
15 |
63 |
2.38 |
0.82 |
36 |
1.02 |
|
10mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 10mm Kính siêu trắng |
83 |
15 |
15 |
62 |
2.36 |
0.81 |
37 |
1.02 |
|
12mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 12mm Kính siêu trắng |
82 |
14 |
14 |
61 |
2.33 |
0.80 |
38 |
1.03 |
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính TPS: TGU (Kính trắng + 12mm Argon + Kính trắng + 12mm Argon + Kính trắng) |
||||||||
|
5mm Kính trắng/12mm Ar/ 5mm Kính trắng/12mm Ar/ 5mm Kính trắng |
73 |
21 |
21 |
40 |
1.64 |
0.66 |
36 |
1.11 |
|
6mm Kính trắng/12mm Ar/ 6mm Kính trắng/12mm Ar/ 6mm Kính trắng |
73 |
21 |
21 |
37 |
1.63 |
0.65 |
37 |
1.12 |
|
8mm Kính trắng/12mm Ar/ 8mm Kính trắng/12mm Ar/ 8mm Kính trắng |
72 |
21 |
21 |
36 |
1.61 |
0.62 |
38 |
1.16 |
|
10mm Kính trắng/12mm Ar/ 10mm Kính trắng/12mm Ar/ 10mm Kính trắng |
69 |
20 |
20 |
30 |
1.60 |
0.60 |
39 |
1.15 |
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính TPS: TGU (Kính siêu trắng + 12mm Argon + Kính siêu trắng + 12mm Argon + Kính siêu trắng) |
||||||||
|
5mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 5mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 5mm Kính trắng |
79 |
21 |
21 |
55 |
1.84 |
0.77 |
36 |
1.03 |
|
6mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 6mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 6mm Kính siêu trắng |
79 |
21 |
21 |
51 |
1.83 |
0.77 |
37 |
1.03 |
|
8mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 8mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 8mm Kính siêu trắng |
78 |
21 |
21 |
50 |
1.81 |
0.76 |
38 |
1.03 |
|
10mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 10mm Kính siêu trắng/12mm Ar/ 10mm Kính siêu trắng |
77 |
21 |
21 |
48 |
1.79 |
0.75 |
39 |
1.03 |
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
Chiều dày |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính: DGU (Kính Low-E Hardcoat Cường lực + Argon + Kính trắng Cường lực) |
|||||||||
|
ETG-Low-E Hardcoat Clear |
5/9/5 |
63 |
13 |
16 |
42 |
1.85 |
0.50 |
32 |
1.26 |
|
6/9/6 |
62 |
13 |
16 |
40 |
1.84 |
0.50 |
33 |
1.24 |
|
|
5/12/5 |
63 |
13 |
16 |
42 |
1.69 |
0.51 |
33 |
1.24 |
|
|
6/12/6 |
62 |
13 |
16 |
40 |
1.68 |
0.51 |
35 |
1.22 |
|
|
8/12/8 |
62 |
13 |
16 |
38 |
1.67 |
0.51 |
36 |
1.22 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Cool |
5/9/5 |
47 |
9 |
15 |
35 |
1.99 |
0.41 |
32 |
1.15 |
|
6/9/6 |
46 |
9 |
15 |
33 |
1.98 |
0.41 |
33 |
1.12 |
|
|
5/12/5 |
47 |
9 |
15 |
35 |
1.85 |
0.40 |
33 |
1.18 |
|
|
6/12/6 |
46 |
9 |
15 |
33 |
1.84 |
0.40 |
35 |
1.15 |
|
|
8/12/8 |
46 |
9 |
15 |
31 |
1.83 |
0.40 |
36 |
1.15 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Blue Green |
5/9/5 |
44 |
8 |
15 |
25 |
1.88 |
0.32 |
32 |
1.38 |
|
6/9/6 |
43 |
8 |
15 |
24 |
1.87 |
0.32 |
33 |
1.34 |
|
|
5/12/5 |
44 |
8 |
15 |
25 |
1.72 |
0.31 |
33 |
1.42 |
|
|
6/12/6 |
43 |
8 |
15 |
24 |
1.71 |
0.31 |
35 |
1.39 |
|
|
8/12/8 |
43 |
8 |
15 |
23 |
1.71 |
0.31 |
36 |
1.39 |
|
|
ETG-Low-E Hardcoat Grey |
5/9/5 |
31 |
6 |
15 |
19 |
1.86 |
0.33 |
32 |
0.94 |
|
6/9/6 |
30 |
6 |
15 |
18 |
1.85 |
0.33 |
33 |
0.91 |
|
|
5/12/5 |
31 |
6 |
15 |
19 |
1.70 |
0.32 |
33 |
0.97 |
|
|
6/12/6 |
30 |
6 |
15 |
18 |
1.69 |
0.32 |
35 |
0.94 |
|
|
8/12/8 |
30 |
6 |
15 |
17 |
1.68 |
0.32 |
36 |
0.94 |
|
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
Chiều dày |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính TPS: DGU (Kính Low-E cường lực #2 + Argon + Kính trắng cường lực) |
|||||||||
|
ETG-Low-E Clear |
5/9/5 |
65 |
26 |
24 |
38 |
1.37 |
0.43 |
32 |
1.51 |
|
6/9/6 |
64 |
26 |
24 |
36 |
1.36 |
0.43 |
33 |
1.49 |
|
|
5/12/5 |
65 |
26 |
24 |
38 |
1.15 |
0.42 |
33 |
1.55 |
|
|
6/12/6 |
64 |
26 |
24 |
36 |
1.14 |
0.42 |
35 |
1.52 |
|
|
8/12/8 |
64 |
26 |
24 |
34 |
1.13 |
0.42 |
36 |
1.52 |
|
|
ETG-Low-E Neutral |
5/9/5 |
53 |
22 |
15 |
35 |
1.43 |
0.36 |
32 |
1.47 |
|
6/9/6 |
52 |
22 |
15 |
33 |
1.42 |
0.36 |
33 |
1.44 |
|
|
5/12/5 |
53 |
22 |
15 |
35 |
1.21 |
0.35 |
33 |
1.51 |
|
|
6/12/6 |
52 |
22 |
15 |
33 |
1.21 |
0.35 |
35 |
1.49 |
|
|
8/12/8 |
52 |
22 |
15 |
31 |
1.20 |
0.35 |
36 |
1.49 |
|
|
ETG-Low-E Blue |
5/9/5 |
53 |
24 |
18 |
26 |
1.42 |
0.35 |
32 |
1.51 |
|
6/9/6 |
52 |
24 |
18 |
25 |
1.41 |
0.35 |
33 |
1.49 |
|
|
5/12/5 |
53 |
24 |
18 |
26 |
1.21 |
0.34 |
33 |
1.56 |
|
|
6/12/6 |
52 |
24 |
18 |
25 |
1.21 |
0.34 |
35 |
1.53 |
|
|
8/12/8 |
52 |
24 |
18 |
24 |
1.20 |
0.34 |
36 |
1.53 |
|
|
CHỦNG LOẠI KÍNH |
Chiều dày |
VLT (%) |
R_Out |
R_In (%) |
UV |
Uw |
SHGC |
STC |
LSG |
|
Cấu tạo kính: DGU (Kính Low-E Pro Cường lực + Argon + Kính trắng Cường lực) |
|||||||||
|
ETG-Low-E Pro Clear |
5/9/5 |
71 |
12 |
14 |
39 |
1.37 |
0.39 |
32 |
1.82 |
|
6/9/6 |
70 |
12 |
14 |
37 |
1.36 |
0.39 |
33 |
1.79 |
|
|
5/12/5 |
71 |
12 |
14 |
39 |
1.14 |
0.38 |
33 |
1.87 |
|
|
6/12/6 |
70 |
12 |
14 |
37 |
1.13 |
0.38 |
35 |
1.84 |
|
|
8/12/8 |
70 |
12 |
14 |
36 |
1.13 |
0.38 |
36 |
1.84 |
|
|
ETG-Low-E Pro Neutral |
5/9/5 |
41 |
28 |
14 |
20 |
1.44 |
0.23 |
32 |
1.78 |
|
6/9/6 |
40 |
28 |
14 |
19 |
1.43 |
0.23 |
33 |
1.74 |
|
|
5/12/5 |
41 |
28 |
14 |
20 |
1.23 |
0.22 |
33 |
1.86 |
|
|
6/12/6 |
40 |
28 |
14 |
19 |
1.22 |
0.22 |
35 |
1.82 |
|
|
8/12/8 |
40 |
28 |
14 |
18 |
1.21 |
0.22 |
36 |
1.82 |
|
|
ETG-Low-E Pro Blue |
5/9/5 |
42 |
18 |
17 |
23 |
1.36 |
0.23 |
32 |
1.83 |
|
6/9/6 |
41 |
18 |
17 |
22 |
1.35 |
0.23 |
33 |
1.78 |
|
|
5/12/5 |
42 |
18 |
17 |
23 |
1.13 |
0.22 |
33 |
1.90 |
|
|
6/12/6 |
41 |
18 |
17 |
22 |
1.13 |
0.22 |
35 |
1.86 |
|
|
8/12/8 |
41 |
18 |
17 |
21 |
1.12 |
0.22 |
36 |
1.86 |
|
GHI CHÚ:
- Dữ liệu được tính toán bằng phần mềm Window 8.0 do LBLN (Lawrence Berkeley National Laboratory) phát triển, dựa trên phổ bức xạ mặt trời tiêu chuẩn ASHRAE NFRC 2001, dải bước sóng từ 300nm đến 2500nm; trong đó ánh sáng khả kiến được đo trong dải bước sóng từ 380nm đến 780nm.
– Điều kiện mùa hè (ban ngày): nhiệt độ ngoài trời 32℃, nhiệt độ trong nhà 24℃, tốc độ gió 2,8m/s, cường độ bức xạ mặt trời 783W/m2.
– Giá trị U-value được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 673:2011
– Các giá trị quang học và năng lượng được kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 410:2011
- Các giá trị tính toán được công bố có thể thay đổi nhẹ do sự sai lệch trong quá trình sản xuất, sự khác biệt của phôi kính nền tùy theo nhà sản xuất kính nổi, với sai số cho phép là ±3%. Giá trị U-value có sai số cho phép trong giới hạn ±0.1W/m2.K
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ:
- Các thông số kỹ thuật của từng loại kính có thể được điều chỉnh hoặc cập nhật định kỳ bởi nhà sản xuất và dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với ETG để nhận bảng dữ liệu thông số kỹ thuật (TDS) mới nhất.
- Ngoài ra, các loại kính cách nhiệt có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng, Quý khách vui lòng cung cấp các thông số kỹ thuật mong muốn để ETG có thể đưa ra các tư vấn giải pháp kính phù hợp cho công trình.
FAQ
Kính cách nhiệt còn được gọi là IGU, được tạo thành từ hai hay nhiều tấm kính liên kết với nhau thành một hộp kín, được ghép lại với nhau bằng thanh đệm để tạo ra khoảng không khí ở giữa. Bên trong kính là không khí, argon hoặc khí trơ khác để giảm thất thoát nhiệt và tạo ra lớp chắn nhiệt từ mặt trời cho ngôi nhà của bạn.
ETG có đầy đủ các tùy chọn các loại kính cách nhiệt khác nhau như: kính cách nhiệt tiêu chuẩn, kính cách nhiệt solar control, kính cách nhiệt Low-E phủ cứng, kính cách nhiệt Low-E phủ mềm, kính cách nhiệt Low-E hiệu suất cao…
Giá trị U-value: biểu thị khả năng truyền nhiệt qua kính, U-value càng thấp thì khả năng cách nhiệt của kính càng tốt, giảm thất thoát nhiệt ra bên ngoài.
Độ truyền sáng VLT: là tỉ lệ phần trăm ánh sáng nhìn thấy xuyên qua kính, VLT càng cao thì kính càng sáng và trong, cho nhiều ánh sáng tự nhiên vào trong nhà.
Giá trị SHGC: biểu thị lượng nhiệt mặt trời xuyên qua kính dưới dạng bức xạ, SHGC càng thấp thì kính càng giảm bức xạ mặt trời, giúp bên trong mát hơn, tiết kiệm năng lượng.
Kính cách nhiệt có lớp khí trở ở giữ tạo ra trở kháng âm học, giúp giảm truyền âm. Tuy nhiên, hiệu quả cách âm của kính cách nhiệt chưa được tối ưu, đặc biệt đối với dải tần số thấp.
Để cách âm tốt hơn, giải pháp hiệu quả hơn là sử dụng kính dán an toàn sử dụng lớp phim PVB hoặc Acoustic có tính giảm chấn âm hoặc sử dụng kết hợp cả 2 loại kính hộp cách nhiệt và kính dán an toàn trên cùng một hệ kính.
Tùy vào chủng loại kính và loại thanh đệm được sử dụng, kính cách nhiệt sẽ có thời gian bảo hành khác nhau. Thời gian bảo hành thấp nhất là 5 năm và cao nhất là 15 năm kể từ ngày sản xuất đối với các loại kính cách nhiệt ETG.
Hãy liên hệ với ETG để nhận được thông tin chi tiết về thời gian bảo hành cho từng dòng sản phẩm.
